Cân xương tính số là một phương pháp cổ xưa, sử dụng ngày tháng năm sinh để quy đổi thành một lượng chỉ, từ đó hé lộ bức tranh vận mệnh cuộc đời. Với 60 hoa giáp, 12 tháng, 30 ngày, 12 giờ và hơn 50 lượng số khác nhau, phép tính này mang đến những dự đoán đa dạng, từ khổ cực, túng thiếu ở mức 2 lượng 1 chỉ, đến phú quý cực đỉnh ở mức 7 lượng 2 chỉ. Tuy nhiên, “hưởng nhiều ắt họa nhiều”, lượng số quá cao đôi khi cũng không hẳn là tốt. Theo quan niệm dân gian, số lượng từ 3.2 đến 6.0 lượng thường được xem là lý tưởng nhất cho một cuộc sống cân bằng và tốt đẹp.

I. Cách Xác Định Cân Lượng Theo Năm Sinh

Việc xác định cân lượng theo năm sinh là bước đầu tiên trong phương pháp Cân Xương Tính Số. Dưới đây là bảng chi tiết giúp bạn tra cứu lượng số tương ứng với tuổi của mình:

  • Tuổi Thân: Nhâm Thân (1932, 1992): 0.7; Giáp Thân (1944, 2004): 0.5; Bính Thân (1956, 2016): 0.5; Mậu Thân (1968, 2028): 1.4; Canh Thân (1920, 1980): 0.8.
  • Tuổi Hợi: Ất Hợi (1935, 1995): 0.9; Đinh Hợi (1947, 2007): 1.6; Kỷ Hợi (1959, 2019): 0.9; Tân Hợi (1971, 2031): 1.7; Quý Hợi (1923, 1983): 0.7.
  • Tuổi Tỵ: Kỷ Tỵ (1929, 1989): 0.5; Tân Tỵ (1941, 2001): 0.6; Quý Tỵ (1953, 2013): 0.7; Ất Tỵ (1964, 2025): 0.7; Đinh Tỵ (1917, 1977): 0.6.
  • Tuổi Tý: Giáp Tý (1924, 1984): 1.2; Bính Tý (1936, 1996): 1.6; Mậu Tý (1948, 2008): 1.5; Canh Tý (1960, 2020): 0.7; Nhâm Tý (1972, 2032): 0.5.
  • Tuổi Mão: Đinh Mão (1927, 1987): 0.7; Kỷ Mão (1939, 1999): 1.9; Tân Mão (1951, 2011): 1.2; Quý Mão (1963, 2023): 1.2; Ất Mão (1975, 2035): 0.8.
  • Tuổi Ngọ: Canh Ngọ (1930, 1990): 0.9; Nhâm Ngọ (1942, 2002): 0.8; Giáp Ngọ (1954, 2014): 1.5; Bính Ngọ (1966, 2026): 1.3; Mậu Ngọ (1978, 2038): 1.9.
  • Tuổi Dậu: Quý Dậu (1933, 1993): 0.8; Ất Dậu (1945, 2005): 1.5; Đinh Dậu (1957, 2017): 1.4; Kỷ Dậu (1969, 2029): 0.5; Tân Dậu (1921, 1981): 1.6.
  • Tuổi Sửu: Ất Sửu (1925, 1985): 0.9; Đinh Sửu (1937, 1997): 0.8; Kỷ Sửu (1949, 2009): 0.8; Tân Sửu (1961, 2021): 0.7; Quý Sửu (1973, 2033): 0.5.
  • Tuổi Thìn: Mậu Thìn (1928, 1988): 1.2; Canh Thìn (1940, 2000): 1.2; Nhâm Thìn (1952, 2012): 1.0; Giáp Thìn (1964, 2024): 0.8; Bính Thìn (1976, 2036): 0.8.
  • Tuổi Mùi: Quý Mùi (1943, 2003): 0.7; Ất Mùi (1943, 2003): 0.6; Đinh Mùi (1967, 2027): 0.5; Kỷ Mùi (1919, 1979): 0.6; Tân Mùi (1931, 1991): 0.8.
  • Tuổi Tuất: Giáp Tuất (1934, 1994): 0.5; Bính Tuất (1946, 2006): 0.6; Mậu Tuất (1958, 2018): 1.4; Canh Tuất (1970, 2030): 0.9; Nhâm Tuất (1922, 1982): 1.0.
  • Tuổi Dần: Bính Dần (1926, 1986): 0.6; Mậu Dần (1938, 1998): 0.8; Canh Dần (1950, 2010): 0.9; Nhâm Dần (1962, 2022): 0.9; Giáp Dần (1974, 2034): 1.2.

II. Xác Định Cân Lượng Theo Tháng, Ngày, Giờ Sinh

Sau khi xác định được lượng số theo năm sinh, bạn cần tiếp tục tra cứu lượng số tương ứng với tháng, ngày và giờ sinh (tính theo Âm Lịch) để có kết quả chính xác nhất.

Tháng Sinh (Âm Lịch)

Tháng Lượng Số
1 1.8
2 1.6
3 1.8
4 1.0
5 1.9
6 1.4
7 1.5
8 1.2
9 0.9
10 0.7
11 0.6
12 0.8

Ngày Sinh (Âm Lịch)

Ngày Lượng Số
1 0.5
2 0.7
3 1.0
4 0.5
5 1.3
6 1.4
7 1.0
8 0.5
9 1.7
10 0.9
11 1.2
12 0.7
13 1.6
14 1.7
15 1.0
16 0.7
17 0.8
18 0.5
19 1.3
20 1.7
21 1.3
22 1.2
23 0.9
24 1.5
25 1.8
26 1.0
27 0.5
28 1.6
29 0.7
30 1.0

Giờ Sinh

  • Giờ Tý (23h – 1h): 1.6
  • Giờ Sửu (1h – 3h): 0.9
  • Giờ Dần (3h – 5h): 0.9
  • Giờ Mão (5h – 7h): 0.8
  • Giờ Thìn (7h – 9h): 1.2
  • Giờ Tỵ (9h – 11h): 0.7
  • Giờ Ngọ (11h – 13h): 1.3
  • Giờ Mùi (13h – 15h): 1.9
  • Giờ Thân (15h – 17h): 1.4
  • Giờ Dậu (17h – 19h): 1.5
  • Giờ Tuất (19h – 21h): 1.0
  • Giờ Hợi (21h – 23h): 0.7

Cách tính tổng số cân lượng: Cộng tổng các giá trị lượng số đã tra cứu theo năm, tháng, ngày và giờ sinh. Kết quả cuối cùng sẽ được biểu thị bằng đơn vị “lượng” và “chỉ”.

Ví dụ: Sinh ngày 14/3/1992 (Âm Lịch)

  • Năm sinh 1992 (Nhâm Thân): 0.7 lượng
  • Tháng 3 Âm Lịch: 1.8 lượng
  • Ngày 14 Âm Lịch: 1.7 lượng
  • Giờ Tý: 1.6 lượng

Tổng cộng: 0.7 + 1.8 + 1.7 + 1.6 = 5.8 lượng (tương đương 5 lượng 8 chỉ).

III. Ý Nghĩa Của Các Lượng Số Trong Cân Xương Tính Số

Sau khi có được kết quả tổng lượng chỉ, mỗi con số sẽ mang một ý nghĩa riêng, phản ánh vận mệnh và cuộc sống của mỗi người.

  • 2 lượng 1 chỉ: Cuộc sống nghèo khó, cô đơn, nhiều phiền muộn, dễ trầm cảm.
  • 2 lượng 2 chỉ: Cả đời vất vả, thiếu thốn, khó khăn chồng chất, hôn nhân không hạnh phúc.
  • 2 lượng 3 chỉ: Công việc không thuận lợi, gian khổ, phải tự lực cánh sinh.
  • 2 lượng 4 chỉ: Khó khăn trong việc mưu sinh, có thể phải lập nghiệp xa xứ.
  • 2 lượng 5 chỉ: Tự lực tìm đường sống, khó xây dựng sự nghiệp.
  • 2 lượng 6 chỉ: Khốn khổ, công việc không thành, đàn ông dễ kiếm tiền khi đi xa.
  • 2 lượng 7 chỉ: Lo nghĩ chuyện tiền bạc, ít nhận được sự giúp đỡ.
  • 2 lượng 8 chỉ: Chỗ ở không ổn định, làm ăn không thuận lợi.
  • 2 lượng 9 chỉ: Thời trẻ vất vả, ngoài 40 tuổi mới an nhàn.
  • 3 lượng 0 chỉ: Siêng năng, tiết kiệm, cuộc sống gặp nhiều khó khăn, về già mới an nhàn.
  • 3 lượng 1 chỉ: Vất vả kiếm tiền, tuổi trung niên cuộc sống mới ổn định.
  • 3 lượng 2 chỉ: Thời trẻ thất bại, trung niên tiền tài vào như nước, công danh sự nghiệp khởi sắc.
  • 3 lượng 3 chỉ: Tuổi trẻ khó khăn, từ 40 tuổi tài chính ổn định.
  • 3 lượng 4 chỉ: Thiếu kiên nhẫn, nên xuất gia hoặc tụng niệm để mọi chuyện hanh thông.
  • 3 lượng 5 chỉ: Không hưởng lộc tổ tiên, có tham vọng và nghị lực lớn.
  • 3 lượng 6 chỉ: Cuộc sống an nhàn, dễ dàng thành công.
  • 3 lượng 7 chỉ: Siêng năng, ngay thẳng, tài năng, tự gây dựng sự nghiệp.
  • 3 lượng 8 chỉ: Cốt cách thanh cao, sớm thành công, phú quý vinh hoa từ 36 tuổi.
  • 3 lượng 9 chỉ: Công việc khó thuận lợi, nỗ lực đến trung niên mới xóa bỏ mệt mỏi.
  • 4 lượng 0 chỉ: Nhiều phước lộc, thời trẻ khó khăn, về già an nhàn phú quý.
  • 4 lượng 1 chỉ: Thông minh vượt trội, công việc thuận lợi, trung niên hưởng phước lành.
  • 4 lượng 2 chỉ: Tự gây dựng sự nghiệp, lạc quan, trung niên dễ đạt danh tiếng và tiền tài.
  • 4 lượng 3 chỉ: Thông minh, làm việc nhẹ nhàng, cuộc sống an nhàn.
  • 4 lượng 4 chỉ: Thời trẻ thiếu tiền, già hưởng an nhàn phú quý bên con cháu.
  • 4 lượng 5 chỉ: Công danh lợi lộc hanh thông, là chỗ dựa đáng tin cậy, có thể kết hôn muộn, hiếm con.
  • 4 lượng 6 chỉ: Hạnh phúc viên mãn, vui vẻ, may mắn, đổi họ dời nhà càng thịnh vượng.
  • 4 lượng 7 chỉ: Thời trẻ không như ý, già hưởng an nhàn phú quý.
  • 4 lượng 8 chỉ: Không có lúc nào hưng thịnh, già sự nghiệp hanh thông nhưng không như mong muốn, phải tự thân phấn đấu.
  • 4 lượng 9 chỉ: Hậu phước lớn, tự tay gây dựng sự nghiệp vẻ vang, được kính trọng, đời sung sướng.
  • 5 lượng 0 chỉ: Hay gặp may mắn, thời trẻ kiếm tiền, trung niên tiền bạc rủng rỉnh.
  • 5 lượng 1 chỉ: Không cần vất vả vẫn hưởng vinh hoa phú quý, anh em họ hàng có thể trông cậy, kinh doanh thành công.
  • 5 lượng 2 chỉ: Thông minh, tài giỏi, mọi việc tốt đẹp tự tìm đến.
  • 5 lượng 3 chỉ: Tướng hưởng vinh hoa phú quý trọn đời.
  • 5 lượng 4 chỉ: An nhàn, ít lo lắng, thông minh, tài trí, ngoại giao tốt, dễ thành công.
  • 5 lượng 5 chỉ: Trẻ vất vả, già hưởng giàu sang phú quý.
  • 5 lượng 6 chỉ: Tương đối tốt, tài lộc dồi dào, cuộc sống an nhàn.
  • 5 lượng 7 chỉ: Được ngưỡng mộ, mọi sự hanh thông, giỏi giang mọi khía cạnh.
  • 5 lượng 8 chỉ: Bảng vàng áo gấm, phước lộc tự nhiên, con cái đỗ đạt, có danh vọng và chí lớn.
  • 5 lượng 9 chỉ: Nóng tính, sống độc lập, có mạng làm quan sang.
  • 6 lượng 0 chỉ: Quyết tâm chinh phục mục tiêu, mọi chuyện hanh thông, giàu sang phú quý dồi dào.
  • 6 lượng 1 chỉ: Cả đời sung sướng, công danh sự nghiệp tốt đẹp.
  • 6 lượng 2 chỉ: Phước lộc vô cùng, phú quý vinh hoa, mọi đường đầy đủ.
  • 6 lượng 3 chỉ: Khả năng đạt vị trí cao trong sự nghiệp.
  • 6 lượng 4 chỉ: Phú quý vinh hoa, trọn đời hạnh phúc.
  • 6 lượng 5 chỉ: Phước lộc lớn, nhận được sự trợ giúp, có khả năng làm quan.
  • 6 lượng 6 chỉ: Vô cùng đẹp, nhiều phước lộc, quyền cao chức trọng, gia đình êm ấm.
  • 6 lượng 7 chỉ: Giàu sang phú quý, hạnh phúc viên mãn.
  • 6 lượng 8 chỉ: Giàu sang tự trời ban, nhưng 10 năm sau có thể suy giảm, tiền bạc dễ trôi đi.
  • 6 lượng 9 chỉ: Tài sản tổ tiên nhiều nhưng cần giữ gìn, cuộc đời giàu có, thuận lợi.
  • 7 lượng 0 chỉ: Nhiều phước lộc, không cần lao động cực nhọc, vinh hiển giàu sang.
  • 7 lượng 1 chỉ: Khác thường, luôn gặp may mắn, giàu có vinh quang.
  • 7 lượng 2 chỉ: Năng lực dồi dào, sức khỏe tốt, ít bệnh tật, công danh sự nghiệp thuận lợi.

Lưu ý: Thông tin chỉ mang tính tham khảo.

Để lại một bình luận

Bài viết cùng chuyên mục:

Sinh Năm 1976 Bính Thìn: Khám Phá Vận Mệnh và Tuổi Trong Năm 2026
Bài viết

Người sinh năm 1976 thuộc tuổi Bính Thìn, cầm tinh con Rồng, mang trong mình những đặc điểm vận mệnh và tính cách độc đáo. Trong năm 2026, những người tuổi Bính Thìn sẽ bước sang cột mốc quan trọng, đạt 50 tuổi dương lịch và 51 tuổi âm lịch (tuổi mụ). Việc tìm hiểu...

Năm 2027 là Năm Con Gì? Giải Mã Tuổi, Mệnh và Vận Số Đinh Mùi Chi Tiết Nhất
Bài viết

Năm 2027 Đinh Mùi, cầm tinh con Dê, mang mệnh Thiên Hà Thủy – biểu tượng của sự tinh khiết và thanh cao. Những em bé sinh vào năm này thường được nhận định là thông minh, hiền hòa, dễ gặp quý nhân phù trợ và có cuộc sống thuận lợi. Cùng khám phá sâu...

Trình Tạo Số May Mắn: Ứng Dụng Đắc Lực Cho Xổ Số và Vận Mệnh Của Bạn
Bài viết

Trong thế giới của những con số và vận may, việc tìm kiếm “số may mắn” đã trở thành một phần không thể thiếu trong nhiều hoạt động, từ việc tham gia xổ số, rút thăm cho đến đơn giản là tìm kiếm một con số mang lại cảm giác tích cực trong ngày. Nắm...

Mệnh Mộc Hợp Màu Gì? Khám Phá Bí Quyết Phong Thủy Thu Hút Tài Lộc
Bài viết

Trong văn hóa phương Đông, phong thủy đóng vai trò quan trọng trong việc cân bằng năng lượng và thu hút may mắn vào cuộc sống. Đối với những người thuộc mệnh Mộc, việc lựa chọn màu sắc phù hợp theo nguyên tắc Ngũ Hành không chỉ giúp tăng cường sức khỏe, tinh thần mà...

Sinh Năm 2000 Năm Nay Bao Nhiêu Tuổi? (Cập Nhật 2026)
Bài viết

Người sinh năm 2000 thuộc tuổi Canh Thìn, cầm tinh con Rồng. Việc xác định chính xác tuổi tác, đặc biệt là tuổi dương lịch và tuổi mụ, là mối quan tâm của nhiều người. Tính đến năm 2026, những người sinh năm Canh Thìn sẽ chính thức bước sang tuổi 26 dương lịch và...

Sinh năm 1973 mệnh gì? Luận giải tử vi tuổi Quý Sửu chi tiết
Bài viết

Theo phong thủy, ngũ hành Kim, Mộc, Thủy, Hỏa, Thổ là năm yếu tố cơ bản hình thành vạn vật. Sự cân bằng của các yếu tố này được cho là mang lại may mắn và hanh thông trong cuộc sống, công việc, tình duyên. Do đó, nhiều người quan tâm tìm hiểu các kiến...

Giáp Tuất 1994 Mệnh Gì? Luận Giải Chi Tiết Vận Mệnh Trọn Đời
Bài viết

Thông tin bài viết chỉ mang tính tổng hợp và tham khảo tại thời điểm chia sẻ, không phải ý kiến chuyên gia. Bản mệnh của mỗi người được giải đáp dựa trên thuyết Ngũ hành. Đây được xem là yếu tố quan trọng giúp người tuổi Giáp Tuất nói riêng và các tuổi khác...

Sinh Năm 1964 Năm Nay Bao Nhiêu Tuổi (2026)?
Bài viết

Bạn đang tìm kiếm thông tin về tuổi của người sinh năm 1964 trong năm 2026? Bài viết này sẽ cung cấp cho bạn câu trả lời chi tiết và chính xác nhất về tuổi dương lịch, tuổi mụ cùng các mốc tuổi quan trọng của những người thuộc tuổi Giáp Thìn. Tính đến năm...

Mệnh Thổ hợp màu gì? Khám phá sự tương hợp của màu đen trong phong thủy
Bài viết

Trong vũ trụ phong thủy phương Đông, màu sắc không chỉ là yếu tố thẩm mỹ mà còn mang ý nghĩa sâu sắc, ảnh hưởng trực tiếp đến vận mệnh và tài lộc của mỗi người. Đối với những ai thuộc mệnh Thổ, câu hỏi “Mệnh Thổ hợp màu gì?” luôn là mối quan tâm...

Ù Tai Trái Theo Giờ: Giải Mã Điềm Báo Trong Tâm Linh
Bài viết

Trong cuộc sống hàng ngày, hiện tượng ù tai trái có thể xảy ra bất chợt với nhiều người. Theo quan niệm tâm linh và tử vi phương Đông, một tiếng ù tai không chỉ là cảm giác vật lý mà còn là điềm báo mang những ý nghĩa đặc biệt, tùy thuộc vào thời...

Xem Ngày Sửa Nhà 2025: Hướng Dẫn Chi Tiết Từ A-Z Để Đón Tài Lộc
Bài viết

Trong văn hóa phương Đông, đặc biệt là tại Việt Nam, việc sửa chữa nhà cửa không chỉ đơn thuần là công việc cải tạo vật lý mà còn mang ý nghĩa sâu sắc về mặt tâm linh và phong thủy. Ngôi nhà được coi là tổ ấm, là nơi che chở cho cả gia...

Sinh Năm 1985 Năm Nay (2026) Bao Nhiêu Tuổi?
Bài viết

Việc xác định chính xác tuổi tác luôn là mối quan tâm của nhiều người, đặc biệt là khi bước sang một năm mới. Nếu bạn sinh năm 1985 và đang băn khoăn sinh năm 1985 bao nhiêu tuổi vào năm 2026, bài viết này sẽ cung cấp câu trả lời chi tiết về cả...

Tử Vi Tuổi Kỷ Mão Năm 2026: Vận Hạn, Sự Nghiệp, Tình Duyên Chi Tiết Nhất
Bài viết

Năm 2026 (Bính Ngọ) mang đến những luồng sinh khí mới nhưng cũng không ít thách thức cho những người sinh năm 1999, tuổi Kỷ Mão. Việc luận giải tử vi tuổi Kỷ Mão năm 2026 giúp bản mệnh có cái nhìn tổng quan về vận trình sự nghiệp, tài lộc, tình duyên và sức...

Lời Phật Dạy Sâu Sắc Về Cuộc Sống, Nhân Quả, Tình Duyên và Hạnh Phúc
Bài viết

Mỗi lời Phật dạy đều là một bài học quý giá, mang đến nguồn ánh sáng giúp khai sáng những tâm hồn đang u uất, bế tắc. Triết lý Phật giáo không chỉ là những giáo điều khô khan mà còn là kim chỉ nam thực tiễn, giúp chúng ta thay đổi cách nhìn về...

Tổng Quan Về 5 Con Giáp Phạm Thái Tuế Năm Bính Ngọ 2026 và Cách Hóa Giải Hiệu Quả
Bài viết

Năm Bính Ngọ 2026 đang đến gần, mang theo những lo lắng về vận hạn cho một số con giáp theo quan niệm phong thủy truyền thống. Trong hệ thống Can Chi, mỗi năm đều có một vị Thái Tuế (Thái Tuế tinh quân) cai quản, và năm 2026, vị trí Thái Tuế đóng tại...

Sinh Năm 1964 Tuổi Gì? Tử Vi Vận Mệnh Giáp Thìn 2024 Chi Tiết
Bài viết

Người sinh năm 1964 thuộc tuổi Giáp Thìn, cầm tinh con Rồng đầy uy quyền và sức mạnh. Năm 2024 đánh dấu một cột mốc quan trọng khi họ bước sang tuổi 60 dương lịch và 61 tuổi âm lịch (tuổi mụ). Đây là thời điểm nhiều người quan tâm đến vận mệnh, tử vi...